100 TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ VỀ TÊN NHỮNG TÒA NHÀ, ĐỊA ĐIỂM, NƠI CHỐN

Thứ sáu - 24/03/2017 08:33

1.은행: Ngân hàng 
2.학교: Trường học 
3.병원: Bệnh viện 
4.도서관: Thư viện 
5.극장: Nhà hát 
6.영화관: Rạp chiếu phim 
7.회사: Công ty 
8.공장: Công xưởng, nhà máy 
9.헬스장: Nơi tập thể hình 
10.운동장: Sân vận động 
11.축구장: Sân đá bóng 
12.농구장: Sân bóng rổ 
13.탁구장: Sân đánh Bóng bàn 
14.당구장: Nơi đánh bida 
15.경기장: Sân thi đấu 
16.식당: Quán ăn 
17.공원: Công viên 
18.아파트: Chung cư 
18.빌라: Nhà villa 
20.시장: Chợ 
21.마트: Siêu thị 
22.백화점: Tiệm bách hoá 
23.문구점: Hiệu văn phong phẩm(sách) 
24.서점: hiệu sách 
25.편의점: Tạp hoá 
26.찜질방: Phòng tắm xông hơi 
27.PC방: Quán game 
28.공항: Sân bay 
29.경찰서: Đồn cảnh sát 
30.소방서: Cứu hoả 
31.시청: Toà nhà thị chính 
32.출입국관리사무소: Cục quản lý xuất nhập 
34.노래방: Quán karaok 
35.나이트: Sàn nhảy 
36.놀이터: Khu vui chơi 
37.미용실: Tiệm cắt tóc, làm đầu 
38.만화방: Tiệm thuê truyện 
38.세탁소: Tiệm giặt là 
40.교회: Nhà thờ 
41.가게: Cửa hàng 
42.박문관: Viện bảo tàng 
43.대사관: Đại sứ quán 
44.목욕탕: Nơi tắm công cộng 
45.호텔: Hotel 
46.모텔: Motel 
47.지하철역: Ga tàu điện 
48.버스정류장: Bến đỗ xe bus 
49.터미널: Bến xe 
50.커피숍: Quán cà phê 
51.술집: Quán rượu 
52.빵집:Cửa hàng bánh mỳ 
53.부동산: Bất động sản 
54.주유소: Trạm xăng dầu 
55.약국: Hiệu thuốc 
56.장례식장: Nơi tổ chức đám tang 
57.잡화점: Tiệm tạp hoá 
58.수영장: Bể bơi 
59.항구: Hải Cảng 
60.독서방: Nơi đọc sách 
61:경찰파출소: Trạm cảnh sát 
62.우체국 : Bưu điện 
63.골프장 : Sân Gôn 
64.법윈 : Tòa án 
65.야구장 : Sân bóng chày 
66.배드민턴장: Sân cầu lông 
67.호프 : Quán bia 
68.보건소: trung tâm y tế cộng đồng 
69.동사무소:văn phòng phường( khi rút những giấy tờ liên quan đến bản thân,gia đình) 
70.복지관: trung tâm phúc lợi xã hội 
71.다문화 센터: trung tâm đa văn hóa 
72.주차장 :bãi để xe 
73.농장: Nông trại 
74.독서점:Noi doc sach 
75.경찰파출소:Tram canh sat 
76.서점 hiệu sách 
77.국세 cục thuế 
78.박문관 viện bảo tang 
79.가게 cửa hang 
80.골프장 san gon 
81.법윈 toa an 
82.야구장 san bong chay 
83. 배드민턴장 sân cầu lông 
84.농구장 san bong ro 
85.보건소: trung tâm y tế cộng đồng 
86.동사무소:văn phòng( khi rút những giấy tờ liên quan đến bản thân,gia đình...hok hiểu rõ nghĩa nữa...^-^) 
87.복지관: trung tâm phúc lợi xã hội 
88.다문화 센터: trung tâm đa văn hóa 
89.주 차 장 : nhà để xe. (ga -ra) 
90.신 용 카 드 :thẻ tín dụg 
91. 김현희: 동사무소: là văn phòng phường (quận) 
92.동물원 vườn thú 
93.돈사:trại lợn 
94.닭농장:trại gà 
95.세차장:chỗ rửa 
96.농장 Trai chan nuoi gia sua gia cam 
97. 주유소 .tram do xang 
98.수영장 : bể bơi. 
99. 미술관 : viện triển lãm ảnh 
100. 식물원 : bách thảo viên

Chúc các bạn học tiếng Hàn thật hiệu quả và bổ ích !

Thông tin được cung cấp bởi:

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ FULL HOUSE
Địa chỉ: Bãi Dé - Nội Duệ - Tiên Du - Bắc Ninh.
Hotline: 0966 202 606 - 0981 253 263