Từ vựng tiếng Hàn về nấu nướng dành cho những tâm hồn ăn uống

Các từ vựng tiếng Hàn về hoạt động nấu nướng Các từ vựng tiếng Hàn về hoạt động nấu nướng

Người xưa có câu " Muốn ăn thì lăn vào bếp" quả không sai. Ngày nay việc nấu nướng đã dần trở nên phổ biến ở cả giới nam và giới nữ. Đặc biệt ở Hàn Quốc, Việt Nam hay các quốc gia khác đều có những nam đầu bếp, nữ đầu bếp rất tài năng và nổi tiếng.
 
Hàn Quốc nổi tiếng với vốn ẩm thực đa dạng và phong phú. Các món ăn vặt của Hàn Quốc cực kì nổi tiếng ở Việt Nam như Tokkboki Bánh gạo cay, Sữa gạo, Bánh cá, Patpingsu, Cá viên chiên, Chả nướng. Các món ăn khác như Mì đen, Kimbap, miến trộn, mỳ lạnh, canh gà hầm sâm, sườn nướng, Bibimbap ... cũng rất phổ biến. Không khó để làm một món ăn Hàn Quốc cho gia đình của bạn, do đó chúng ta cùng học những từ vựng tiếng Hàn thông dụng về chủ đề nấu nướng để có thể hiểu đọc hiểu các công thức chuẩn Hàn Quốc nhé.
 
Các từ vựng tiếng hàn về ăn uống tổng quát đã được chia sẻ ở bài học từ vựng tiếng Hàn trước đây. Tiếp tục lần này là  từ vựng chủ đề Hoạt động nấu nướng
가열하다 : đun nóng
갈다 : nạo
계속 저어주다 : khuấy, quấy (đều, liên tục)
굽다 : nướng (lò)
긁어 내다 : cạo, nạo
기름에 튀기다 : chiên nhiều dầu, rán ngập dầu
깍둑썰기 : xắt hình vuông, xắt hạt lựu, thái hạt lựu
깨끗이 씻다 : rửa kỹ, rửa sạch
껍질을 벗기다 : lột vỏ
꼬챙이를 꿰다 : xiên, ghim
끊이다 : nấu, luộc, nấu sôi
넣다 bỏ vào, cho vào, thêm vào (nồi)
네 조각으로 자르다 : cắt làm tư, cắt bốn phần
눌러 짜내다 : ép, ấn, nhận
담그다 : nhúng ướt, ngâm
데치다 : trần, nhúng
맛을 보다 : nếm
반으로 자르다 : cắt làm hai
볶다 : xào
빻다 : tán, nghiền nát, giã nhỏ
뼈를 발라내다 : rút xương
새우의 똥을 제거하다 : lấy chỉ lưng tôm
섞다 : trộn
설탕으로 맛을 낸다 : bỏ đường, nêm đường
설탕을 뿌리다 : rắc đường
쌀을 씻다 : vo gạo
압력솥으로 요리하다 : nấu bằng nồi áp suất
얇게 썰다 : xắt lát
자르다 : cắt, thái, lạng
잘게 다진다 : bằm nhỏ, băm nhỏ
잡아 당기다 : lược, lọc
장식하다 : trình bày, trang trí
정사각형으로 칼질하다 : thái miếng vuông, thái quân cờ, xắt miếng vuông
짜내다 : vắt, ép
쪼개다 : chẻ, tước
찌다 : chưng, hấp
찧다, 빻다 : đập giập
채워 넣다: nhồi, dồn
프라이팬에 살짝 튀기다 : chiên (rán) áp chảo, chiên ít mỡ
해동하다 : rã đông
후추로 양념하다 : rắc tiêu, bỏ tiêu vào
휘젓다: khuấy, quậy, đảo

:)

흔들다 : lắc
갈다: xay, ghiền nhỏ
깎다, 베다: gọt (vỏ)
고다: ninh nhừ, hầm
거르다: lọc
건지다:Vớt ra
그을리다: xông, hun khói
굽다 : nướng
다지다 : băm,thái nhỏ
데치다: trần, luộc sơ
뒤집다: lật, đảo
말다: cuộn (tròn)
맛보다:nếm
무치다 = 조미하다: cho gia vị
볶다 : rang
비비다: trộn
불리다: ngâm
뿌리다:rắc, phun
빻다: giã
삶다 : luộc
섞다 : trộn
썰다:Xắt, thái mỏng
쑤다: nấu (cơm, cháo)
엉기다: đông, vón cục
양조하다: chưng cất (bia, rượu)
약한 불에 부글부글 끓다: om
졸다: chưng
조리다: kho
지지다: hầm, kho
절이다 = 담그다: muối
젓다: khuấy
짜내다: ép (hoa quả để lấy nước
찌다 : hấp
찍다: chấm
채우다: ướp
튀기다 : chiên,rán
훈제하다: hun khói
Thông tin được tổng hợp bởi: 
TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ FULL HOUSE
Địa chỉ: Bãi Dé - Nội Duệ - Tiên Du - Bắc NInh.
Hotline: 0966 202 606 - 0981 253 263